Tủ điện trung thế KYN28A-24
Tủ đóng cắt trung thế kiểu Metal-clad, xe đẩy rút được, điện áp đến 24kV

KYN28A-24 là tủ phân phối trung thế kiểu hợp bộ vỏ kim loại (Metal-clad), ngăn kéo máy cắt rút ra – đẩy vào, được chế tạo và lắp ráp theo tiêu chuẩn IEC 62271-200. Tủ sử dụng máy cắt chân không (VCB) đặt trên xe đẩy, hệ liên động cơ khí “5 phòng ngừa” đảm bảo vận hành an toàn tuyệt đối cho trạm biến áp, khu công nghiệp và công trình từ 6kV đến 24kV.
Các loại ngăn tủ
Một dãy tủ KYN28A-24 được ghép từ các ngăn chức năng khác nhau theo sơ đồ một sợi của từng dự án.
Tủ đầu vào (Incoming)
Tiếp nhận nguồn từ lưới hoặc máy biến áp đầu nguồn, tích hợp máy cắt chân không, biến dòng đo lường và rơ le bảo vệ tổng.
- Máy cắt chân không 24kV
- Đồng hồ đo A/V/kW
- Bảo vệ quá dòng – chạm đất
Tủ đầu ra (Outgoing)
Phân phối điện tới các phụ tải, máy biến áp hạ thế hoặc tuyến cáp trung thế, có máy cắt và bộ bảo vệ riêng cho từng lộ.
- Máy cắt chân không 630–1250A
- Chỉ thị pha & tiếp địa
- Khoang cáp rộng dễ đấu nối
Tủ đo đếm (Metering)
Lắp đặt biến điện áp (PT) và biến dòng (CT) đo đếm phục vụ công tơ điện tử và đo đếm ranh giới với điện lực.
- PT/CT cấp chính xác 0.5
- Công tơ điện tử 3 pha
- Kính quan sát mặt trước
Tủ phân đoạn (Bus-coupler)
Liên kết hai phân đoạn thanh cái, cho phép chuyển đổi nguồn dự phòng và vận hành linh hoạt khi bảo trì.
- Liên động phân đoạn
- Chuyển nguồn ATS trung thế
- Đảm bảo cấp điện liên tục
Tủ biến điện áp (PT)
Chứa biến điện áp đo lường và bảo vệ thanh cái, kèm chống sét van để bảo vệ hệ thống khỏi quá áp.
- Biến điện áp 3 pha
- Chống sét van MOV
- Cầu chì bảo vệ PT
Kết cấu Metal-clad 4 khoang
Khoang máy cắt
Chứa xe đẩy lắp máy cắt chân không, đóng/mở bằng cơ cấu rút. Khi rút xe, màn chắn kim loại tự động che kín tiếp điểm tĩnh mang điện.
Khoang thanh cái
Bố trí hệ thanh cái đồng mạ thiếc đi xuyên suốt dãy tủ, bọc cách điện nhiệt co và sứ đỡ epoxy chịu hồ quang.
Khoang cáp
Không gian đấu nối cáp lực trung thế, lắp biến dòng đo lường/bảo vệ, dao tiếp địa và chống sét van.
Khoang điều khiển – rơ le
Khoang hạ áp ở mặt trên chứa rơ le bảo vệ kỹ thuật số, đồng hồ đo, đèn báo, nút điều khiển và hàng kẹp đấu dây.
Tính năng nổi bật
Kết cấu Metal-clad 4 khoang
Mỗi chức năng nằm trong một khoang kim loại nối đất riêng biệt, hạn chế lan truyền sự cố và an toàn khi vận hành.
Máy cắt chân không rút được
VCB đặt trên xe đẩy 3 vị trí (làm việc – thử nghiệm – cách ly), thay thế và bảo trì nhanh chóng không cắt cả tuyến.
Liên động “5 phòng ngừa”
Hệ khóa liên động cơ khí và điện đầy đủ theo chuẩn ngành, loại trừ thao tác sai của người vận hành.
Chịu hồ quang nội bộ
Van xả áp và kết cấu chịu hồ quang IAC bảo vệ người và thiết bị khi xảy ra sự cố ngắn mạch.
Linh kiện thương hiệu chính hãng
VCB, rơ le và khí cụ điện từ Schneider, ABB, Siemens, LS… đảm bảo độ tin cậy và sẵn vật tư thay thế.
Tùy biến theo sơ đồ một sợi
Cấu hình ngăn tủ linh hoạt theo bản vẽ single-line của từng dự án, từ trạm nhỏ đến lộ kép phức tạp.
Liên động “5 phòng ngừa”
Phòng đóng/cắt nhầm máy cắt
Khóa liên động chỉ cho thao tác máy cắt khi xe đẩy ở đúng vị trí làm việc hoặc thử nghiệm.
Phòng di chuyển xe khi mang tải
Không thể kéo/đẩy xe máy cắt khi máy cắt đang ở trạng thái đóng.
Phòng đóng tiếp địa khi có điện
Dao tiếp địa chỉ đóng được khi mạch đã được cách ly và không còn điện áp.
Phòng đóng điện khi đang tiếp địa
Không thể đưa xe vào vị trí làm việc khi dao tiếp địa đang đóng.
Phòng vào nhầm khoang mang điện
Cửa khoang cáp khóa cơ khí, chỉ mở được khi dao tiếp địa đã đóng an toàn.
Bảng thông số đầy đủ
| Điện áp định mức | 24 kV |
| Tần số định mức | 50 Hz |
| Điện áp chịu tần số công nghiệp (1 phút) | 65 kV |
| Điện áp chịu xung sét (1.2/50µs) | 125 kV đỉnh |
| Dòng định mức thanh cái | 630 / 1250 / 1600 / 2000 / 2500 / 3150 / 4000 A |
| Dòng định mức ngăn lộ | 630 / 1250 / 1600 / 2000 / 2500 A |
| Dòng chịu ngắn hạn (4s) | 20 / 25 / 31.5 kA |
| Dòng đỉnh chịu được | 50 / 63 / 80 kA |
| Dòng cắt định mức của VCB | 25 / 31.5 kA |
| Số lần đóng cắt cơ khí | ≥ 10.000 lần |
| Cấp bảo vệ vỏ tủ | IP4X (đóng) / IP2X (mở khoang) |
| Kích thước (R×S×C) | 1000/1200 × 1500/1660 × 2300 mm |
| Khả năng chịu hồ quang nội bộ | IAC AFLR 31.5kA/1s |
| Nhiệt độ môi trường | -10°C ÷ +40°C |
| Độ cao lắp đặt | ≤ 1000 m |
| Cách thức lắp đặt | Trong nhà, đặt trên sàn |
Catalogue & hồ sơ
* Liên hệ để nhận tài liệu kỹ thuật đầy đủ và bản vẽ theo dự án.
Cần tư vấn cấu hình tủ trung thế?
Gửi sơ đồ một sợi hoặc yêu cầu kỹ thuật của bạn. Đội ngũ kỹ sư VINAELEC sẽ đề xuất cấu hình và báo giá trong vòng 24 giờ làm việc.